Chương trình thử nghiệm thành thạo: Ethylene Oxide

Ethylene Oxide

CHƯƠNG TRÌNH THỬ NGHIỆM THÀNH THẠO

ETHYLENE OXIDE

Ethylene Oxide là một loại khí được sử dụng trong một số ngành công nghiệp khác nhau như một chất trung gian sản xuất các hóa chất khác và như một chất khử trùng.Tiếp xúc với ethylene oxide có thể gây ra các vấn đề sức khỏe bất lợi tùy thuộc vào mức độ tiếp xúc. Một số bệnh ung thư đã được báo cáo do tiếp xúc với ethylene oxide. Do đó, việc giám sát lượng ethylene oxide là rất quan trọng. Để đạt được mục đích này, ISO đã ban hành hướng dẫn ISO 11135 để chỉ rõ các yêu cầu đối với việc xác nhận và kiểm soát etylen oxit trong quá trình tiệt trùng thiết bị y tế.

Merck đã thiết kế và ra cho ra mắt chương trình thử nghiệm thành thạo cho chỉ tiêu Ethylene Oxide, giúp phòng thí nghiệm chứng minh khả năng phát hiện và định lượng ethylene oxide. Khi tham dự chương trình của chúng tôi, các phòng thí nghiệm sẽ có được hồ sơ báo cáo chương trình thử nghiệm thành thạo để làm cơ sở đánh giá cho thấy rằng phương pháp phát hiện hợp chất này của phòng thí nghiệm chính xác.

Chương trình của chúng tôi bắt đầu mở cho các phòng thí nghiệm đăng ký từ ngày 06/10/2021 đến 19/11/2021.

Mã đặt hàng
Mô tả sản phẩm
Thời gian đăng ký
Tên chương trình
PE1206-1.2ML
Ethylene oxide – PT
06/10 – 19/11
PHARM21-4
Các thông tin chi tiết:

• Chương trình bắt đầu mở cho các phòng thử nghiệm từ ngày 06/10/2021 đến 19/11/2021.

• Khoảng nồng độ: 10 to 100 ug/mL

• Dung môi hòa tan: Methanol

• Thể tích mẫu: 1.2ml

• Mẫu được thiết lập cho phân tích GC và GC/MS

Bên cạnh đó, Merck cũng mang đến giải pháp toàn diện cho quy trình phân tích Ethylene Oxide trong thực phẩm bằng kỹ thuật GC-MS/MS với QuOil/ QuEChERS (EURL-SRM-10/2020)

Sản phẩm
Đóng gói
Code
Chiết mẫu

Acetonitrile dùng cho sắc ký khí, MS SupraSolv®

2.5l/ chai
1006652500

Supel™ QuE Citrate (EN) Tube – 4 g MgSO4, 1 g NaCl, 0.5 g NaCitrate dibasic sesquihydrate, 1 g NaCitrate tribasic dihydrate

50 cái/ hộp
55227-U

Supel™ QuE Citrate/Sodium Bicarbonate (EN) Tube – 4 g MgSO4, 5 g NaBicarbonate, 1 g NaCl, 0.5 g NaCitrate dibasic 50 cái/ hộp 55237-U

50 cái/ hộp
55237-U

QuEChERS Shaker and Rack Starter Kit, EU compatible, schuko plug, AC input 230 V

1 bộ
55438-U
Làm sạch mẫu

Supel™ QuE 25 mg Supelclean™ PSA, 25 mg Discovery® DSC-18, 150 mg MgSO4 100 cái/ hộp 55173-U

100 cái/ hộp
55173-U
Cột Sắc ký khí

VOCOL® Capillary GC Column L × I.D. 30 m × 0.25 mm, df 1.50 μm

1 cái/ hộp
24205-U
Chất chuẩn

Ethylene oxide solution certified reference material, 50 mg/mL in methanol

50 mg/ml
CRM48838

Ethylene oxide solution certified reference material, 50 mg/mL in dichloromethane, ampule of 1 mL

CRM48891

Ethylene-d4 oxide ≥98 atom % D, ≥99% (CP), contains hydroquinone as stabilizer 457833

457833

2-Chloroethanol puriss. p.a., ≥99.0% (GC)

23000-50ML

2-Chloroethanol solution certified reference material, 2000 μg/mL in methanol, ampule of 1 mL

CRM48085

2-Chloroethanol D4

486361-5G

Ethylene Oxide proficiency testing material

PE1206-1.2ML

Và một số chương trình thử nghiệm thành thạo khác:

 • PEP001 Analgesics – IR Identification PT Proficiency Testing Material

 • PEP002 Antibacterials – IR Identification PT Proficiency Testing Material

 • PEP003 Antibiotics – IR Identification PT Proficiency Testing Material

 • PEP009 Conductivity PT Proficiency Testing Material

 • PEP014 Gas Chromatography <621> PT Proficiency Testing Material

 • PEP015 HPLC <621> PT Proficiency Testing Material

 • PEP011 Loss on Drying PT Proficiency Testing Material

 • PEP012 Melting Range PT Proficiency Testing Material

 • PEP013 Microbial Enumeration Test PT Proficiency Testing Material

 • PEP010 pH <791> PT Proficiency Testing Material

 • PEP019 Residual Solvents Class IIA PT Proficiency Testing Material

 • PEP018 Residual Solvents Class 1 PT Proficiency Testing Material

 • PEP006 Residue on Ignition PT Proficiency Testing Material

 • PEP016 Sterility PT Proficiency Testing Material

 • PEP004 Sugars – IR Identification PT Proficiency Testing Material

 • PEP025 Tests for Specified Microorganisms <62> Proficiency Testing Material

 • PEP008 Total Organic Carbon (TOC) PT Proficiency Testing Material

 • PEP017 UV Spectroscopy PT Proficiency Testing Material

 • PEP005 Vitamins – IR Identification PT Proficiency Testing Material

 • PEP007 Water Determination <921> Proficiency Testing Material

Tham khảo thông tin về giải pháp của Merck trong thử nghiệm thành thạo tại đây

    NHẬN TIN MỚI QUA EMAIL