THÔNG TIN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG VI SINH – MÔI TRƯỜNG BPW

Môi trường nuôi cấy dạng hạt BPW: Granucult Buffer Peptone Water 

Theo tiêu chuẩn. ISO 6579, ISO 21528, ISO 22964, FDA-BAM và EP

Mã số đặt hàng: 1.07228.0500 / 1.07228.5000

Ứng dụng cho tiền tăng sinh không chọn lọc vi khuẩn, đặc biệt là vi khuẩn gây bệnh họ Enterobacteriaceae như Salmonella và Cronobacter, từ thực phẩm và thức ăn chăn nuôi, nước và các nền mẫu khác.

Môi trường tuân thủ theo thông số được đưa ra trong các tiêu chuẩn: EN ISO 6579, EN ISO/FDIS 6579-1, EN ISO 6785 I IDF 93, EN ISO 19250, EN ISO 21528-1, ISO/TS 22964 I IDF/DRM 210, FDA-BAM, APHA and EP.

Cách thức sử dụng BPW

Môi trường nuôi cấy dạng hạt BPW được làm giàu dinh dưỡng và tạo ra tỷ lệ hồi phục cao cho các vi khuẩn đã bị yếu và tăng cường khả năng tăng sinh. Hệ đệm phốt phát ngăn ngừa sự phá hủy vi khuẩn gây ra bởi sự thay đổi pH trong môi trường. Peptone bao gồm enzym phân giải từ sữa (casein) là nguồn cung cấp carbon, nitrogen, các vitamin và khoáng chất trong khi NaCl đảm bảo cân bằng áp suất thẩm thấu.

Thành phần môi trường nuôi cấy dạng hạt BPW
môi trường vi sinh
Chuẩn bị

Hòa 25.5 g môi trường nuôi cấy BPW trong 1 L nước tinh khiết. Nếu muốn có thể chia thành các bình nhỏ hơn, hấp tiệt trùng ở 121 °C trong 15 phút.

Môi trường nuôi cấy BPW đã pha có màu trong và hơi vàng. pH ở nhiệt độ 25°C nằm trong khoảng

6,8 – 7,2.

Quy trình thử nghiệm và đánh giá BPW

Tùy thuộc vào mục đích sử dụng của môi trường.

Ủ dung dịch đã cấy trong điều kiện hiếu khí, ví dụ:

Theo EN ISO 6578, ở 36 – 38 °C trong khoảng 16-20 giờ

Theo EN ISO/FDIS 6579-1, ở 34 – 38 °C trong khoảng 16 – 20 giờ

Chuyển mẫu từ môi trường đã nuôi cấy sang môi trường tăng sinh chọn lọc theo phương pháp được đưa ra ở tiêu chuẩn thích hợp.

Theo EN ISO/FDIS 6579-1, mẫu tiền tăng sinh sau khi nuôi cấy có thể bảo quản ở nhiệt độ từ 2 – 8 °C trong tối đa 72 giờ.

Bảo quản

Bảo quản môi trường nuôi cấy BPW dạng hạt trong khoảng nhiệt độ 15 – 25 °C, ở nơi khô ráo, nắp vặn chặt. Không sử dụng nếu môi trường bị vón cục hoặc bị đổi màu. Tránh tia UV (bao gồm cả ánh sáng mặt trời). Chỉ sử dụng trong phòng thí nghiệm. (In vitro use only)

Theo tiêu chuẩn EN ISO/FDIS 6579-1, môi trường đã chuẩn bị có thể lưu trữ trong hộp kín ở nhiệt độ

2 – 8 °C trong bóng tối và tránh bay hơi tới sáu tháng.

Kiểm tra chất lượng
moi turong vi sinh 02

Vui lòng tham khảo giấy chứng nhận phân tích (CoA) của lô sản phẩm thực tế.

Thử nghiệm hiệu năng tuân theo phiên bản hiện hành của EN ISO 11133 và đáp ứng phương pháp của EP, USP, JP

Tài liêu tham khảo

1. APHA (2015) Compendium of Methods for the Microbiological Examination of Foods. 5th ed. American Public Health Association, Washington, D.C.

2. Edel, W. and Kampelmacher, E. H. (1973): Comparative studies on the isolation of „sublethally injured “salmonellae in nine European laboratories. Bull. WHO 48: 167-174. European Directorate for the Quality of Medicines and Healthcare (201): The European Pharmacopoeia. 8th Ed. Chapter 2.6.31 Microbiological examination of herbal medicinal products for oral use and extracts used in their preparation. Strasbourg, France.

3. FDA-BAM (2012): Chapter No. 29: Cronobacter. U.S. Food and Drug Administration – Bacteriological Analytical Manual.

4. ISO International Standardisation Organisation. Microbiology of food and animal feeding stuffs – Horizontal method for the detection of Salmonella spp.

5. EN ISO 6579:2002. ISO International Standardisation Organisation. Microbiology of the food chain Horizontal method for the detection, enumeration and serotyping of Salmonella – Part 1: Horizontal method for the detection of Salmonella spp.

6. EN ISO/FDIS 6579-1:2015. ISO International Standardisation Organisation. Milk and milk products Detection of Salmonella spp. EN ISO 6785 I IDF 93:2001.

7. ISO International Standardisation Organisation. Water quality – Detection of Salmonella spp. EN ISO 19250:2010.

8. ISO International Standardisation Organisation. Microbiology of food and animal feeding stuffs – Horizontal methods for the detection and enumeration of Enterobacteriaceae – Part 1: Detection and enumeration by MPN technique with pre-enrichment. EN ISO 21528-1:2004.

9. ISO International Standardisation Organisation. Milk and milk products — Detection of Enterobacter sakazakii, ISO/TS 22964 I IDF/DRM 210:2006

10. ISO International Standardisation Organisation. Microbiology of food, animal feed and water – Preparation, production, storage and performance testing of culture media.

11. EN ISO 11133:2014. Mooijman, K.A. (2012): Culture media for the isolation of Salmonella. In: Handbook of Culture Media for Food and Water Microbiology. (Corry, J.E.L., Curtis, G.D.W. and Baird, R.M. eds). pp. 261-286. Royal Society of Chemistry, Cambridge, UK.

Thông tin đặt hàng
moi turong vi sinh 03
moi turong vi sinh 04
Chi tiết vui lòng liên hệ:

Merck KGaA Frankfurter Strasse 250 64293 Darmstadt, Germany Fax: +49 (0) 61 51 / 72-60 80

Để biết thêm chi tiết sản phẩm, vui lòng truy cập website: www.merckmillipore.com/biomonitoring

Tải về TECHICAL DATA SHEET bản gốc tại đây

Phụ trách sản phẩm kiểm soát vi sinh (BioMonitoring) tại Việt Nam:

Miền Nam: Nguyễn Thành Khôi (Mr) – SĐT: 0987.885.819 – Email : khoi.nguyen-thanh@merckgroup.com

Miền Bắc:  Vũ Thành Khánh (Mr) – SĐT : 0914.238.458 – Email : khanh.vu-thanh@merckgroup.com 

XEM THÊM

PHARMA DAY – Ngày hội ngành Dược lĩnh vực phân tích & QC

nhằm cập nhật, chia sẻ những thông tin mới nhất về giải pháp toàn diện cho phòng phân tích QC Dược hiện đại, Merck Việt Nam đã long trọng tổ chức sự kiện PHARMA Day với chủ đề “Xu hướng và giải pháp toàn diện cho phòng phân tích QC Dược hiện đại” vào ngày 14/09/2022 tại khách sạn Park Royal, TP.Hồ Chí Minh.

Read More »

    TƯ VẤN
    SẢN
    PHẨM TỪ MERCK